连续剧 đọc là liánxùjù, nghĩa là phim truyền hình nhiều tập. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
连续剧
liánxùjù
phim truyền hình nhiều tập
danh từ
Ví dụ với 连续剧
我妈妈爱看连续剧。
Wǒ māma ài kàn liánxùjù.
Mẹ tôi thích xem phim truyền hình dài tập.
Lưu ý khi dùng
Cũng gọi là 电视剧; 连续剧 nhấn mạnh phim nhiều tập.
Cách viết 连续剧 (thứ tự nét)
连… nét
续… nét
剧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 连续剧
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 连 | lián | 辶 | 7 |
| 续 | xù | 纟 | 11 |
| 剧 | jù | 刂 | 10 |
Hỏi nhanh về 连续剧
连续剧 tiếng Trung là gì?
连续剧 (liánxùjù) nghĩa là phim truyền hình nhiều tập (danh từ).
连续剧 đọc thế nào?
连续剧 đọc là liánxùjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 连续剧 thế nào?
Ví dụ: 我妈妈爱看连续剧。 (Wǒ māma ài kàn liánxùjù.) nghĩa là: Mẹ tôi thích xem phim truyền hình dài tập.
连续剧 thuộc cấp HSK mấy?
连续剧 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet