剧场 đọc là jùchǎng, nghĩa là nhà hát; rạp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
剧场
jùchǎng
nhà hát; rạp
danh từ
Ví dụ với 剧场
剧场里人很多。
Jùchǎng li rén hěn duō.
Trong nhà hát có rất đông người.
Cách viết 剧场 (thứ tự nét)
剧… nét
场… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 剧场
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 剧 | jù | 刂 | 10 |
| 场 | chǎng | 土 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 剧场
剧场 tiếng Trung là gì?
剧场 (jùchǎng) nghĩa là nhà hát; rạp (danh từ).
剧场 đọc thế nào?
剧场 đọc là jùchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 剧场 thế nào?
Ví dụ: 剧场里人很多。 (Jùchǎng li rén hěn duō.) nghĩa là: Trong nhà hát có rất đông người.
剧场 thuộc cấp HSK mấy?
剧场 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet