京剧 đọc là jīngjù, nghĩa là kinh kịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
京剧
jīngjù
kinh kịch
danh từ

Ví dụ với 京剧

我想看一次京剧。
Wǒ xiǎng kàn yí cì jīngjù.
Tôi muốn xem kinh kịch một lần.

Lưu ý khi dùng

Loại hí kịch truyền thống hình thành ở Bắc Kinh, nổi bật với lối vẽ mặt (脸谱) theo tính cách nhân vật.

Cách viết 京剧 (thứ tự nét)

京… nét
剧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 京剧

ChữPinyinBộ thủSố nét
京jīng亠8
剧jù刂10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 京剧

京剧 tiếng Trung là gì?

京剧 (jīngjù) nghĩa là kinh kịch (danh từ).

京剧 đọc thế nào?

京剧 đọc là jīngjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 京剧 thế nào?

Ví dụ: 我想看一次京剧。 (Wǒ xiǎng kàn yí cì jīngjù.) nghĩa là: Tôi muốn xem kinh kịch một lần.

京剧 thuộc cấp HSK mấy?

京剧 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet