剧 đọc là jù, nghĩa là kịch, vở diễn; phim truyền hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
剧
jù
kịch, vở diễn; phim truyền hình
danh từBộ thủ 刂10 nét
Ví dụ với 剧
我最近在追一部新剧。
Wǒ zuìjìn zài zhuī yí bù xīn jù.
Dạo này tôi đang cày một bộ phim mới.
Lưu ý khi dùng
Ít đứng một mình; thường trong 电视剧 (phim truyền hình), 话剧 (kịch nói), 京剧 (kinh kịch), 剧院 (nhà hát). Khẩu ngữ: 追剧 (cày phim), 美剧, 韩剧.
Cách viết 剧 (thứ tự nét)
剧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 剧
剧 tiếng Trung là gì?
剧 (jù) nghĩa là kịch, vở diễn; phim truyền hình (danh từ).
剧 đọc thế nào?
剧 đọc là jù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 剧 thế nào?
Ví dụ: 我最近在追一部新剧。 (Wǒ zuìjìn zài zhuī yí bù xīn jù.) nghĩa là: Dạo này tôi đang cày một bộ phim mới.
剧 thuộc cấp HSK mấy?
剧 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet