电视剧 đọc là diànshìjù, nghĩa là phim truyền hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
电视剧
diànshìjù
phim truyền hình
danh từ
Ví dụ với 电视剧
妈妈每天晚上看电视剧。
Māma měi tiān wǎnshang kàn diànshìjù.
Tối nào mẹ cũng xem phim truyền hình.
Cách viết 电视剧 (thứ tự nét)
电… nét
视… nét
剧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 电视剧
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 电 | diàn | 田 | 5 |
| 视 | shì | 见 | 8 |
| 剧 | jù | 刀 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 电视剧
电视剧 tiếng Trung là gì?
电视剧 (diànshìjù) nghĩa là phim truyền hình (danh từ).
电视剧 đọc thế nào?
电视剧 đọc là diànshìjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 电视剧 thế nào?
Ví dụ: 妈妈每天晚上看电视剧。 (Māma měi tiān wǎnshang kàn diànshìjù.) nghĩa là: Tối nào mẹ cũng xem phim truyền hình.
电视剧 thuộc cấp HSK mấy?
电视剧 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet