歌剧 đọc là gējù, nghĩa là nhạc kịch opera. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
歌剧
gējù
nhạc kịch opera
danh từ
Ví dụ với 歌剧
她从小就喜欢听意大利歌剧。
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan tīng Yìdàlì gējù.
Từ nhỏ cô ấy đã thích nghe opera Ý.
这座城市新建了一座现代化的歌剧院。
Zhè zuò chéngshì xīn jiàn le yí zuò xiàndàihuà de gējùyuàn.
Thành phố này mới xây một nhà hát opera hiện đại.
Cách viết 歌剧 (thứ tự nét)
歌… nét
剧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 歌剧
歌剧 tiếng Trung là gì?
歌剧 (gējù) nghĩa là nhạc kịch opera (danh từ).
歌剧 đọc thế nào?
歌剧 đọc là gējù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 歌剧 thế nào?
Ví dụ: 她从小就喜欢听意大利歌剧。 (Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan tīng Yìdàlì gējù.) nghĩa là: Từ nhỏ cô ấy đã thích nghe opera Ý.
歌剧 thuộc cấp HSK mấy?
歌剧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.