剧烈 đọc là jùliè, nghĩa là dữ dội, mạnh mẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
剧烈
jùliè
dữ dội, mạnh mẽ

Hán Việt: kịch liệt

tính từ

Ví dụ với 剧烈

饭后不要做剧烈运动。
Fàn hòu bú yào zuò jùliè yùndòng.
Sau bữa ăn đừng vận động mạnh.
他感到头部剧烈疼痛。
Tā gǎndào tóubù jùliè téngtòng.
Anh ấy thấy đầu đau dữ dội.

Cách viết 剧烈 (thứ tự nét)

剧… nét
烈… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 剧烈

ChữPinyinBộ thủSố nét
剧jù刂10
烈liè灬10

Hỏi nhanh về 剧烈

剧烈 tiếng Trung là gì?

剧烈 (jùliè) nghĩa là dữ dội, mạnh mẽ (tính từ).

剧烈 đọc thế nào?

剧烈 đọc là jùliè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 剧烈 thế nào?

Ví dụ: 饭后不要做剧烈运动。 (Fàn hòu bú yào zuò jùliè yùndòng.) nghĩa là: Sau bữa ăn đừng vận động mạnh.

剧烈 thuộc cấp HSK mấy?

剧烈 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.