编剧 đọc là biānjù, nghĩa là viết kịch bản; biên kịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
编剧
biānjù
viết kịch bản; biên kịch
động từ, danh từ

Ví dụ với 编剧

这位作家正在为一部校园剧编剧。
Zhè wèi zuòjiā zhèngzài wèi yí bù xiàoyuánjù biānjù.
Nhà văn này đang viết kịch bản cho một bộ phim học đường.
这部电影的编剧是一位年轻的女作家。
Zhè bù diànyǐng de biānjù shì yí wèi niánqīng de nǚ zuòjiā.
Biên kịch của bộ phim này là một nữ nhà văn trẻ.

Cách viết 编剧 (thứ tự nét)

编… nét
剧… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 编剧

编剧 tiếng Trung là gì?

编剧 (biānjù) nghĩa là viết kịch bản; biên kịch (động từ, danh từ).

编剧 đọc thế nào?

编剧 đọc là biānjù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 编剧 thế nào?

Ví dụ: 这位作家正在为一部校园剧编剧。 (Zhè wèi zuòjiā zhèngzài wèi yí bù xiàoyuánjù biānjù.) nghĩa là: Nhà văn này đang viết kịch bản cho một bộ phim học đường.

编剧 thuộc cấp HSK mấy?

编剧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.