内 đọc là nèi, thuộc bộ 13 (冂), gồm 4 nét.
内
nèi
Bộ thủ 13 (冂)4 nét
Phân rã chữ 内
⿻冂人
Cách viết 内 (thứ tự nét)
内… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 内
- 内 nèi – bên trong; trong vòng
- 之内 zhīnèi – trong vòng
- 以内 yǐnèi – trong vòng, dưới
- 内向 nèixiàng – hướng nội
- 内在 nèizài – bên trong, nội tại
- 内在 nèizài – nội tại
- 内地 nèidì – nội địa
- 内地 nèidì – nội địa, vùng trong đất liền
- 内外 nèiwài – trong và ngoài; khoảng chừng
- 内存 nèicún – bộ nhớ trong
- 内容 nèiróng – nội dung
- 内幕 nèimù – nội tình
- 内心 nèixīn – nội tâm; trong lòng
- 内涵 nèihán – nội hàm, chiều sâu
- 内科 nèikē – khoa nội
- 内脏 nèizàng – nội tạng
- 内行 nèiháng – thạo nghề
- 内衣 nèiyī – đồ lót
- 内部 nèibù – bên trong, nội bộ
- 内需 nèixū – nhu cầu trong nước
- 国内 guó nèi – trong nước
- 在内 zàinèi – bao gồm trong đó
- 境内 jìngnèi – trong địa phận, trong khu vực
- 海内外 hǎinèiwài – trong và ngoài nước
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)