内地 đọc là nèidì, nghĩa là nội địa, vùng trong đất liền. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
内地
nèidì
nội địa, vùng trong đất liền
danh từ

Ví dụ với 内地

内地的冬天比海边冷。
Nèidì de dōngtiān bǐ hǎi biān lěng.
Mùa đông ở vùng nội địa lạnh hơn vùng ven biển.

Lưu ý khi dùng

Chỉ vùng sâu trong đất liền, xa biển hoặc xa biên giới: 内地城市; đối lập với vùng ven biển (沿海).

Cách viết 内地 (thứ tự nét)

内… nét
地… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 内地

ChữPinyinBộ thủSố nét
内nèi入4
地dì土6

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 内地

内地 tiếng Trung là gì?

内地 (nèidì) nghĩa là nội địa, vùng trong đất liền (danh từ).

内地 đọc thế nào?

内地 đọc là nèidì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 内地 thế nào?

Ví dụ: 内地的冬天比海边冷。 (Nèidì de dōngtiān bǐ hǎi biān lěng.) nghĩa là: Mùa đông ở vùng nội địa lạnh hơn vùng ven biển.

内地 thuộc cấp HSK mấy?

内地 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet