内衣 đọc là nèiyī, nghĩa là đồ lót. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
内衣
nèiyī
đồ lót
danh từ
Ví dụ với 内衣
内衣要每天换。
Nèiyī yào měitiān huàn.
Đồ lót phải thay mỗi ngày.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 件, 套. Gồm áo lót, quần lót, áo giữ nhiệt; trái nghĩa 外衣 (áo mặc ngoài).
Cách viết 内衣 (thứ tự nét)
内… nét
衣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 内衣
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 内 | nèi | 入 | 4 |
| 衣 | yī | 衣 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 内衣
内衣 tiếng Trung là gì?
内衣 (nèiyī) nghĩa là đồ lót (danh từ).
内衣 đọc thế nào?
内衣 đọc là nèiyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 内衣 thế nào?
Ví dụ: 内衣要每天换。 (Nèiyī yào měitiān huàn.) nghĩa là: Đồ lót phải thay mỗi ngày.
内衣 thuộc cấp HSK mấy?
内衣 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet