海内外 đọc là hǎinèiwài, nghĩa là trong và ngoài nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
海内外
hǎinèiwài
trong và ngoài nước
Hán Việt: hải nội ngoại
danh từ
Ví dụ với 海内外
这位歌手在海内外都很有名。
Zhè wèi gēshǒu zài hǎinèiwài dōu hěn yǒumíng.
Ca sĩ này nổi tiếng cả trong và ngoài nước.
海内外的游客都来参观。
Hǎinèiwài de yóukè dōu lái cānguān.
Du khách trong và ngoài nước đều đến tham quan.
Cách viết 海内外 (thứ tự nét)
海… nét
内… nét
外… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 海内外
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 海 | hǎi | 氵 | 10 |
| 内 | nèi | 入 | 4 |
| 外 | wài | 夕 | 5 |
Hỏi nhanh về 海内外
海内外 tiếng Trung là gì?
海内外 (hǎinèiwài) nghĩa là trong và ngoài nước (danh từ).
海内外 đọc thế nào?
海内外 đọc là hǎinèiwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 海内外 thế nào?
Ví dụ: 这位歌手在海内外都很有名。 (Zhè wèi gēshǒu zài hǎinèiwài dōu hěn yǒumíng.) nghĩa là: Ca sĩ này nổi tiếng cả trong và ngoài nước.
海内外 thuộc cấp HSK mấy?
海内外 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.