内容 đọc là nèiróng, nghĩa là nội dung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
内容
nèiróng
nội dung
danh từ

Ví dụ với 内容

这本书的内容很有意思。
Zhè běn shū de nèiróng hěn yǒu yìsi.
Nội dung cuốn sách này rất thú vị.

Cách viết 内容 (thứ tự nét)

内… nét
容… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 内容

ChữPinyinBộ thủSố nét
内nèi入4
容róng宀10

Hỏi nhanh về 内容

内容 tiếng Trung là gì?

内容 (nèiróng) nghĩa là nội dung (danh từ).

内容 đọc thế nào?

内容 đọc là nèiróng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 内容 thế nào?

Ví dụ: 这本书的内容很有意思。 (Zhè běn shū de nèiróng hěn yǒu yìsi.) nghĩa là: Nội dung cuốn sách này rất thú vị.

内容 thuộc cấp HSK mấy?

内容 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet