国内 đọc là guó nèi, nghĩa là trong nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
国内
guó nèi
trong nước
danh từ
Ví dụ với 国内
这是国内最大的机场。
Zhè shì guó nèi zuì dà de jīchǎng.
Đây là sân bay lớn nhất trong nước.
Lưu ý khi dùng
Đối lập với 国外; 国内航班 là chuyến bay nội địa.
Cách viết 国内 (thứ tự nét)
国… nét
内… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 国内
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 国 | guó | 囗 | 8 |
| 内 | nèi | 入 | 4 |
Từ liên quan
- 国外guówài · nước ngoài
- 国家guójiā · đất nước
Hỏi nhanh về 国内
国内 tiếng Trung là gì?
国内 (guó nèi) nghĩa là trong nước (danh từ).
国内 đọc thế nào?
国内 đọc là guó nèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 国内 thế nào?
Ví dụ: 这是国内最大的机场。 (Zhè shì guó nèi zuì dà de jīchǎng.) nghĩa là: Đây là sân bay lớn nhất trong nước.
国内 thuộc cấp HSK mấy?
国内 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet