以内 đọc là yǐnèi, nghĩa là trong vòng, dưới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
以内
yǐnèi
trong vòng, dưới
danh từ

Ví dụ với 以内

请在三天以内回复我。
Qǐng zài sān tiān yǐnèi huífù wǒ.
Làm ơn trả lời tôi trong vòng ba ngày.

Lưu ý khi dùng

Giới hạn thời gian, số lượng, khoảng cách (gồm cả mốc): 一百元以内 (trong vòng 100 tệ). Trái nghĩa 以外.

Cách viết 以内 (thứ tự nét)

以… nét
内… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 以内

ChữPinyinBộ thủSố nét
以yǐ人4
内nèi入4

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 以内

以内 tiếng Trung là gì?

以内 (yǐnèi) nghĩa là trong vòng, dưới (danh từ).

以内 đọc thế nào?

以内 đọc là yǐnèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 以内 thế nào?

Ví dụ: 请在三天以内回复我。 (Qǐng zài sān tiān yǐnèi huífù wǒ.) nghĩa là: Làm ơn trả lời tôi trong vòng ba ngày.

以内 thuộc cấp HSK mấy?

以内 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet