内外 đọc là nèiwài, nghĩa là trong và ngoài; khoảng chừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
内外
nèiwài
trong và ngoài; khoảng chừng
danh từ
Ví dụ với 内外
房间内外都很干净。
Fángjiān nèiwài dōu hěn gānjìng.
Trong ngoài căn phòng đều rất sạch.
Lưu ý khi dùng
Hai nghĩa: trong và ngoài (国内外: trong và ngoài nước); sau số lượng: khoảng, chừng (三十岁内外: khoảng ba mươi tuổi).
Cách viết 内外 (thứ tự nét)
内… nét
外… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 内外
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 内 | nèi | 入 | 4 |
| 外 | wài | 夕 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 内外
内外 tiếng Trung là gì?
内外 (nèiwài) nghĩa là trong và ngoài; khoảng chừng (danh từ).
内外 đọc thế nào?
内外 đọc là nèiwài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 内外 thế nào?
Ví dụ: 房间内外都很干净。 (Fángjiān nèiwài dōu hěn gānjìng.) nghĩa là: Trong ngoài căn phòng đều rất sạch.
内外 thuộc cấp HSK mấy?
内外 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet