外面 đọc là wàimian, nghĩa là bên ngoài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
外面
wàimian
bên ngoài
danh từ
Ví dụ với 外面
外面在下雨。
Wàimian zài xià yǔ.
Bên ngoài đang mưa.
Lưu ý khi dùng
Trái nghĩa 里面.
Cách viết 外面 (thứ tự nét)
外… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 外面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 外 | wài | 夕 | 5 |
| 面 | mian | 面 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 外面
外面 tiếng Trung là gì?
外面 (wàimian) nghĩa là bên ngoài (danh từ).
外面 đọc thế nào?
外面 đọc là wàimian. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 外面 thế nào?
Ví dụ: 外面在下雨。 (Wàimian zài xià yǔ.) nghĩa là: Bên ngoài đang mưa.
外面 thuộc cấp HSK mấy?
外面 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet