修 đọc là xiū, thuộc bộ 9 (人), gồm 10 nét.
修
xiū
Bộ thủ 9 (人)10 nét
Phân rã chữ 修
⿱攸彡
Cách viết 修 (thứ tự nét)
修… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 修
- 修 xiū – sửa chữa; xây dựng
- 保修 bǎoxiū – bảo hành
- 修养 xiūyǎng – tu dưỡng, phẩm chất
- 修养 xiūyǎng – tu dưỡng
- 修复 xiūfù – sửa chữa, khôi phục
- 修建 xiūjiàn – xây dựng, xây
- 修改 xiūgǎi – sửa đổi; chỉnh sửa
- 修正 xiūzhèng – sửa đổi
- 修理 xiūlǐ – sửa chữa, tu sửa
- 修补 xiūbǔ – vá sửa
- 修订 xiūdìng – sửa đổi, chỉnh lý
- 修长 xiūcháng – thon dài
- 必修 bìxiū – bắt buộc (môn học)
- 维修 wéixiū – sửa chữa, bảo dưỡng
- 装修 zhuāngxiū – sửa sang, trang trí nội thất
- 进修 jìnxiū – học nâng cao
- 选修 xuǎnxiū – học tự chọn
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)