修订 đọc là xiūdìng, nghĩa là sửa đổi, chỉnh lý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
修订
xiūdìng
sửa đổi, chỉnh lý
Hán Việt: tu đính
động từ
Ví dụ với 修订
这本词典已经修订了。
Zhè běn cídiǎn yǐjīng xiūdìng le.
Cuốn từ điển này đã được sửa đổi.
规定每年修订一次。
Guīdìng měinián xiūdìng yí cì.
Quy định mỗi năm sửa đổi một lần.
Cách viết 修订 (thứ tự nét)
修… nét
订… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 修订
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 修 | xiū | 亻 | 9 |
| 订 | dìng | 讠 | 4 |
Hỏi nhanh về 修订
修订 tiếng Trung là gì?
修订 (xiūdìng) nghĩa là sửa đổi, chỉnh lý (động từ).
修订 đọc thế nào?
修订 đọc là xiūdìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 修订 thế nào?
Ví dụ: 这本词典已经修订了。 (Zhè běn cídiǎn yǐjīng xiūdìng le.) nghĩa là: Cuốn từ điển này đã được sửa đổi.
修订 thuộc cấp HSK mấy?
修订 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.