必修 đọc là bìxiū, nghĩa là bắt buộc (môn học). Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
必修
bìxiū
bắt buộc (môn học)
tính từ
Ví dụ với 必修
这门课是必修的。
Zhè mén kè shì bìxiū de.
Môn này là môn bắt buộc.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho môn học: 必修课 (môn bắt buộc), đối lập 选修课 (môn tự chọn).
Cách viết 必修 (thứ tự nét)
必… nét
修… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 必修
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 必 | bì | 心 | 5 |
| 修 | xiū | 亻 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 必修
必修 tiếng Trung là gì?
必修 (bìxiū) nghĩa là bắt buộc (môn học) (tính từ).
必修 đọc thế nào?
必修 đọc là bìxiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 必修 thế nào?
Ví dụ: 这门课是必修的。 (Zhè mén kè shì bìxiū de.) nghĩa là: Môn này là môn bắt buộc.
必修 thuộc cấp HSK mấy?
必修 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet