维修 đọc là wéixiū, nghĩa là sửa chữa, bảo dưỡng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
维修
wéixiū
sửa chữa, bảo dưỡng
động từ

Ví dụ với 维修

电梯正在维修,请走楼梯。
Diàntī zhèngzài wéixiū, qǐng zǒu lóutī.
Thang máy đang sửa, xin hãy đi cầu thang bộ.

Lưu ý khi dùng

Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị, công trình; thông báo hay gặp: 正在维修 (đang sửa chữa).

Cách viết 维修 (thứ tự nét)

维… nét
修… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 维修

ChữPinyinBộ thủSố nét
维wéi纟11
修xiū亻9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 维修

维修 tiếng Trung là gì?

维修 (wéixiū) nghĩa là sửa chữa, bảo dưỡng (động từ).

维修 đọc thế nào?

维修 đọc là wéixiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 维修 thế nào?

Ví dụ: 电梯正在维修,请走楼梯。 (Diàntī zhèngzài wéixiū, qǐng zǒu lóutī.) nghĩa là: Thang máy đang sửa, xin hãy đi cầu thang bộ.

维修 thuộc cấp HSK mấy?

维修 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet