电梯 đọc là diàntī, nghĩa là thang máy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
电梯
diàntī
thang máy
danh từ
Ví dụ với 电梯
这座楼的电梯坏了。
Zhè zuò lóu de diàntī huài le.
Thang máy của tòa nhà này hỏng rồi.
Lưu ý khi dùng
Đi thang máy: 坐电梯; thang cuốn: 自动扶梯.
Cách viết 电梯 (thứ tự nét)
电… nét
梯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 电梯
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 电 | diàn | 曰 | 5 |
| 梯 | tī | 木 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 电梯
电梯 tiếng Trung là gì?
电梯 (diàntī) nghĩa là thang máy (danh từ).
电梯 đọc thế nào?
电梯 đọc là diàntī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 电梯 thế nào?
Ví dụ: 这座楼的电梯坏了。 (Zhè zuò lóu de diàntī huài le.) nghĩa là: Thang máy của tòa nhà này hỏng rồi.
电梯 thuộc cấp HSK mấy?
电梯 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet