救 đọc là jiù, thuộc bộ 66 (攴), gồm 11 nét.
救
jiù
Bộ thủ 66 (攴)11 nét
Phân rã chữ 救
⿰求攵
Cách viết 救 (thứ tự nét)
救… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 救
- 救 jiù – cứu
- 呼救 hūjiù – kêu cứu
- 急救 jíjiù – cấp cứu, sơ cứu
- 抢救 qiǎngjiù – cấp cứu, cứu chữa khẩn cấp
- 拯救 zhěngjiù – cứu vớt
- 挽救 wǎnjiù – cứu vãn
- 搜救 sōujiù – tìm kiếm cứu nạn
- 救助 jiùzhù – cứu trợ, giúp người gặp nạn
- 救命 jiùmìng – cứu mạng; cứu với
- 救援 jiùyuán – cứu viện, cứu hộ
- 救治 jiùzhì – cứu chữa
- 救济 jiùjì – cứu tế
- 救灾 jiùzāi – cứu trợ thiên tai
- 求救 qiújiù – kêu cứu
- 营救 yíngjiù – cứu hộ
- 补救 bǔjiù – cứu vãn
- 解救 jiějiù – giải cứu
- 救护车 jiùhùchē – xe cứu thương
- 救死扶伤 jiùsǐfúshāng – cứu người giúp đời
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)