拯救 đọc là zhěngjiù, nghĩa là cứu vớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拯救
zhěngjiù
cứu vớt
động từ

Ví dụ với 拯救

志愿者们拯救了许多受伤的小动物。
Zhìyuànzhěmen zhěngjiù le xǔduō shòushāng de xiǎo dòngwù.
Các tình nguyện viên đã cứu vớt nhiều con vật nhỏ bị thương.
这笔捐款拯救了濒临倒闭的学校。
Zhè bǐ juānkuǎn zhěngjiù le bīnlín dǎobì de xuéxiào.
Khoản quyên góp này đã cứu ngôi trường đang trên bờ đóng cửa.

Cách viết 拯救 (thứ tự nét)

拯… nét
救… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拯救

拯救 tiếng Trung là gì?

拯救 (zhěngjiù) nghĩa là cứu vớt (động từ).

拯救 đọc thế nào?

拯救 đọc là zhěngjiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拯救 thế nào?

Ví dụ: 志愿者们拯救了许多受伤的小动物。 (Zhìyuànzhěmen zhěngjiù le xǔduō shòushāng de xiǎo dòngwù.) nghĩa là: Các tình nguyện viên đã cứu vớt nhiều con vật nhỏ bị thương.

拯救 thuộc cấp HSK mấy?

拯救 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.