呼救 đọc là hūjiù, nghĩa là kêu cứu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
呼救
hūjiù
kêu cứu
động từ

Cách viết 呼救 (thứ tự nét)

呼… nét
救… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 呼救

呼救 tiếng Trung là gì?

呼救 (hūjiù) nghĩa là kêu cứu (động từ).

呼救 đọc thế nào?

呼救 đọc là hūjiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

呼救 thuộc cấp HSK mấy?

呼救 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

chua-duyet