急救 đọc là jíjiù, nghĩa là cấp cứu, sơ cứu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
急救
jíjiù
cấp cứu, sơ cứu
động từ

Ví dụ với 急救

有人给他做了急救。
Yǒu rén gěi tā zuò le jíjiù.
Có người đã sơ cứu cho anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 做急救 / 进行急救, 急救车 (xe cấp cứu), 急救包 (túi sơ cứu), 急救中心.

Cách viết 急救 (thứ tự nét)

急… nét
救… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 急救

ChữPinyinBộ thủSố nét
急jí心9
救jiù攵11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 急救

急救 tiếng Trung là gì?

急救 (jíjiù) nghĩa là cấp cứu, sơ cứu (động từ).

急救 đọc thế nào?

急救 đọc là jíjiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 急救 thế nào?

Ví dụ: 有人给他做了急救。 (Yǒu rén gěi tā zuò le jíjiù.) nghĩa là: Có người đã sơ cứu cho anh ấy.

急救 thuộc cấp HSK mấy?

急救 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet