救 đọc là jiù, nghĩa là cứu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
救
jiù
cứu
động từBộ thủ 攵11 nét
Ví dụ với 救
警察救了那个孩子。
Jǐngchá jiù le nàge háizi.
Cảnh sát đã cứu đứa trẻ đó.
Cách viết 救 (thứ tự nét)
救… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 救
救 tiếng Trung là gì?
救 (jiù) nghĩa là cứu (động từ).
救 đọc thế nào?
救 đọc là jiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 救 thế nào?
Ví dụ: 警察救了那个孩子。 (Jǐngchá jiù le nàge háizi.) nghĩa là: Cảnh sát đã cứu đứa trẻ đó.
救 thuộc cấp HSK mấy?
救 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet