挽救 đọc là wǎnjiù, nghĩa là cứu vãn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
挽救
wǎnjiù
cứu vãn
động từ

Ví dụ với 挽救

他们花了很多心思,终于挽救了这家小店。
Tāmen huā le hěn duō xīnsi, zhōngyú wǎnjiù le zhè jiā xiǎo diàn.
Họ đã bỏ ra rất nhiều tâm sức, cuối cùng đã cứu vãn được cửa hàng nhỏ này.
及时沟通往往能挽救一段快要破裂的友谊。
Jíshí gōutōng wǎngwǎng néng wǎnjiù yí duàn kuàiyào pòliè de yǒuyì.
Trao đổi kịp thời thường có thể cứu vãn một tình bạn sắp tan vỡ.

Cách viết 挽救 (thứ tự nét)

挽… nét
救… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 挽救

挽救 tiếng Trung là gì?

挽救 (wǎnjiù) nghĩa là cứu vãn (động từ).

挽救 đọc thế nào?

挽救 đọc là wǎnjiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挽救 thế nào?

Ví dụ: 他们花了很多心思,终于挽救了这家小店。 (Tāmen huā le hěn duō xīnsi, zhōngyú wǎnjiù le zhè jiā xiǎo diàn.) nghĩa là: Họ đã bỏ ra rất nhiều tâm sức, cuối cùng đã cứu vãn được cửa hàng nhỏ này.

挽救 thuộc cấp HSK mấy?

挽救 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.