救济 đọc là jiùjì, nghĩa là cứu tế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
救济
jiùjì
cứu tế
động từ

Ví dụ với 救济

慈善机构给贫困家庭发放救济金。
Císhàn jīgòu gěi pínkùn jiātíng fāfàng jiùjìjīn.
Tổ chức từ thiện phát tiền cứu tế cho các gia đình nghèo.
洪水过后,各地的救济物资很快运到了灾区。
Hóngshuǐ guò hòu, gèdì de jiùjì wùzī hěn kuài yùndào le zāiqū.
Sau trận lũ, hàng cứu tế từ các nơi nhanh chóng được chở đến vùng bị nạn.

Cách viết 救济 (thứ tự nét)

救… nét
济… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 救济

救济 tiếng Trung là gì?

救济 (jiùjì) nghĩa là cứu tế (động từ).

救济 đọc thế nào?

救济 đọc là jiùjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 救济 thế nào?

Ví dụ: 慈善机构给贫困家庭发放救济金。 (Císhàn jīgòu gěi pínkùn jiātíng fāfàng jiùjìjīn.) nghĩa là: Tổ chức từ thiện phát tiền cứu tế cho các gia đình nghèo.

救济 thuộc cấp HSK mấy?

救济 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.