救治 đọc là jiùzhì, nghĩa là cứu chữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
救治
jiùzhì
cứu chữa
động từ
Ví dụ với 救治
医生们连夜救治受伤的工人。
Yīshēngmen liányè jiùzhì shòu shāng de gōngrén.
Các bác sĩ suốt đêm cứu chữa những công nhân bị thương.
这只受伤的小狗被及时送到宠物医院救治。
Zhè zhī shòu shāng de xiǎo gǒu bèi jíshí sòngdào chǒngwù yīyuàn jiùzhì.
Chú chó nhỏ bị thương này đã được đưa kịp thời đến bệnh viện thú y để cứu chữa.
Cách viết 救治 (thứ tự nét)
救… nét
治… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 救治
救治 tiếng Trung là gì?
救治 (jiùzhì) nghĩa là cứu chữa (động từ).
救治 đọc thế nào?
救治 đọc là jiùzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 救治 thế nào?
Ví dụ: 医生们连夜救治受伤的工人。 (Yīshēngmen liányè jiùzhì shòu shāng de gōngrén.) nghĩa là: Các bác sĩ suốt đêm cứu chữa những công nhân bị thương.
救治 thuộc cấp HSK mấy?
救治 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.