救援 đọc là jiùyuán, nghĩa là cứu viện, cứu hộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
救援
jiùyuán
cứu viện, cứu hộ
động từ

Ví dụ với 救援

救援队很快赶到了现场。
Jiùyuánduì hěn kuài gǎndào le xiànchǎng.
Đội cứu hộ nhanh chóng tới hiện trường.

Lưu ý khi dùng

Cũng làm định ngữ: 救援队 (đội cứu hộ), 救援行动. Dùng cho thiên tai, tai nạn quy mô lớn.

Cách viết 救援 (thứ tự nét)

救… nét
援… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 救援

ChữPinyinBộ thủSố nét
救jiù攵11
援yuán扌12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 救援

救援 tiếng Trung là gì?

救援 (jiùyuán) nghĩa là cứu viện, cứu hộ (động từ).

救援 đọc thế nào?

救援 đọc là jiùyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 救援 thế nào?

Ví dụ: 救援队很快赶到了现场。 (Jiùyuánduì hěn kuài gǎndào le xiànchǎng.) nghĩa là: Đội cứu hộ nhanh chóng tới hiện trường.

救援 thuộc cấp HSK mấy?

救援 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

chua-duyet