望 đọc là wàng, thuộc bộ 74 (月), gồm 11 nét.
望
wàng
Bộ thủ 74 (月)11 nét
Phân rã chữ 望
⿱⿰亡月王
Cách viết 望 (thứ tự nét)
望… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 望
- 望 wàng – nhìn xa, mong
- 仰望 yǎngwàng – ngước nhìn
- 声望 shēngwàng – danh vọng
- 失望 shīwàng – thất vọng
- 奢望 shēwàng – hy vọng quá cao
- 威望 wēiwàng – uy tín
- 展望 zhǎnwàng – nhìn về (tương lai), hướng tới
- 希望 xīwàng – hy vọng; mong
- 愿望 yuànwàng – nguyện vọng; điều ước
- 指望 zhǐwàng – trông mong
- 探望 tànwàng – thăm hỏi
- 有望 yǒuwàng – có hy vọng
- 期望 qīwàng – kỳ vọng, mong đợi
- 欲望 yùwàng – dục vọng, ham muốn
- 渴望 kěwàng – khao khát, mong mỏi
- 盼望 pànwàng – mong ngóng, trông mong
- 看望 kànwàng – thăm hỏi, đi thăm
- 眺望 tiàowàng – nhìn xa
- 绝望 juéwàng – tuyệt vọng
- 观望 guānwàng – quan sát, chờ xem
- 望远镜 wàngyuǎnjìng – kính viễn vọng, ống nhòm
- 东张西望 dōngzhāngxīwàng – nhìn ngó khắp nơi
- 喜出望外 xǐchūwàngwài – mừng ngoài mong đợi
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)