盼望 đọc là pànwàng, nghĩa là mong ngóng, trông mong. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
盼望
pànwàng
mong ngóng, trông mong
động từ
Ví dụ với 盼望
孩子们盼望着春节。
Háizimen pànwàngzhe Chūnjié.
Bọn trẻ mong ngóng Tết.
Lưu ý khi dùng
Thường kèm 着 hoặc tân ngữ là sự kiện vui: 盼望春节, 盼望见面. Mạnh hơn 希望 về sự chờ đợi.
Cách viết 盼望 (thứ tự nét)
盼… nét
望… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 盼望
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 盼 | pàn | 目 | 9 |
| 望 | wàng | 月 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 盼望
盼望 tiếng Trung là gì?
盼望 (pànwàng) nghĩa là mong ngóng, trông mong (động từ).
盼望 đọc thế nào?
盼望 đọc là pànwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 盼望 thế nào?
Ví dụ: 孩子们盼望着春节。 (Háizimen pànwàngzhe Chūnjié.) nghĩa là: Bọn trẻ mong ngóng Tết.
盼望 thuộc cấp HSK mấy?
盼望 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet