期待 đọc là qīdài, nghĩa là mong đợi, trông chờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
期待
qīdài
mong đợi, trông chờ
động từ
Ví dụ với 期待
我很期待这次旅行。
Wǒ hěn qīdài zhè cì lǚxíng.
Tôi rất mong chờ chuyến đi này.
Lưu ý khi dùng
Mong đợi điều tốt đẹp sắp đến; 等待 chỉ chờ đợi nói chung.
Cách viết 期待 (thứ tự nét)
期… nét
待… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 期待
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 期 | qī | 月 | 12 |
| 待 | dài | 彳 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 期待
期待 tiếng Trung là gì?
期待 (qīdài) nghĩa là mong đợi, trông chờ (động từ).
期待 đọc thế nào?
期待 đọc là qīdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 期待 thế nào?
Ví dụ: 我很期待这次旅行。 (Wǒ hěn qīdài zhè cì lǚxíng.) nghĩa là: Tôi rất mong chờ chuyến đi này.
期待 thuộc cấp HSK mấy?
期待 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet