眺望 đọc là tiàowàng, nghĩa là nhìn xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
眺望
tiàowàng
nhìn xa
động từ

Ví dụ với 眺望

站在山顶眺望远方,整个城市都在眼前。
Zhàn zài shāndǐng tiàowàng yuǎnfāng, zhěnggè chéngshì dōu zài yǎnqián.
Đứng trên đỉnh núi nhìn ra xa, cả thành phố hiện ra trước mắt.
她常常坐在窗边,眺望窗外的大海。
Tā chángcháng zuò zài chuāng biān, tiàowàng chuāng wài de dàhǎi.
Cô ấy thường ngồi bên cửa sổ, ngắm nhìn biển cả ngoài xa.

Cách viết 眺望 (thứ tự nét)

眺… nét
望… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 眺望

眺望 tiếng Trung là gì?

眺望 (tiàowàng) nghĩa là nhìn xa (động từ).

眺望 đọc thế nào?

眺望 đọc là tiàowàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 眺望 thế nào?

Ví dụ: 站在山顶眺望远方,整个城市都在眼前。 (Zhàn zài shāndǐng tiàowàng yuǎnfāng, zhěnggè chéngshì dōu zài yǎnqián.) nghĩa là: Đứng trên đỉnh núi nhìn ra xa, cả thành phố hiện ra trước mắt.

眺望 thuộc cấp HSK mấy?

眺望 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.