探望 đọc là tànwàng, nghĩa là thăm hỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
探望
tànwàng
thăm hỏi
động từ

Ví dụ với 探望

周末我去医院探望生病的同事。
Zhōumò wǒ qù yīyuàn tànwàng shēng bìng de tóngshì.
Cuối tuần tôi đến bệnh viện thăm đồng nghiệp bị ốm.
孩子们常常回乡探望年迈的奶奶。
Háizimen chángcháng huí xiāng tànwàng niánmài de nǎinai.
Bọn trẻ thường về quê thăm bà đã lớn tuổi.

Cách viết 探望 (thứ tự nét)

探… nét
望… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 探望

探望 tiếng Trung là gì?

探望 (tànwàng) nghĩa là thăm hỏi (động từ).

探望 đọc thế nào?

探望 đọc là tànwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 探望 thế nào?

Ví dụ: 周末我去医院探望生病的同事。 (Zhōumò wǒ qù yīyuàn tànwàng shēng bìng de tóngshì.) nghĩa là: Cuối tuần tôi đến bệnh viện thăm đồng nghiệp bị ốm.

探望 thuộc cấp HSK mấy?

探望 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.