有望 đọc là yǒuwàng, nghĩa là có hy vọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
有望
yǒuwàng
có hy vọng
động từ
Ví dụ với 有望
这个项目有望在年底前完成。
Zhège xiàngmù yǒuwàng zài niándǐ qián wánchéng.
Dự án này có hy vọng hoàn thành trước cuối năm.
只要坚持练习,他有望通过这次考试。
Zhǐyào jiānchí liànxí, tā yǒuwàng tōngguò zhè cì kǎoshì.
Chỉ cần kiên trì luyện tập, cậu ấy có hy vọng vượt qua kỳ thi này.
Cách viết 有望 (thứ tự nét)
有… nét
望… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 有望
有望 tiếng Trung là gì?
有望 (yǒuwàng) nghĩa là có hy vọng (động từ).
有望 đọc thế nào?
有望 đọc là yǒuwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有望 thế nào?
Ví dụ: 这个项目有望在年底前完成。 (Zhège xiàngmù yǒuwàng zài niándǐ qián wánchéng.) nghĩa là: Dự án này có hy vọng hoàn thành trước cuối năm.
有望 thuộc cấp HSK mấy?
有望 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.