看望 đọc là kànwàng, nghĩa là thăm hỏi, đi thăm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
看望
kànwàng
thăm hỏi, đi thăm
động từ
Ví dụ với 看望
周末我去看望奶奶。
Zhōumò wǒ qù kànwàng nǎinai.
Cuối tuần tôi đi thăm bà.
Lưu ý khi dùng
Thăm người lớn tuổi, người ốm: 看望老人, 看望病人.
Cách viết 看望 (thứ tự nét)
看… nét
望… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 看望
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 看 | kàn | 目 | 9 |
| 望 | wàng | 月 | 11 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 看望
看望 tiếng Trung là gì?
看望 (kànwàng) nghĩa là thăm hỏi, đi thăm (động từ).
看望 đọc thế nào?
看望 đọc là kànwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 看望 thế nào?
Ví dụ: 周末我去看望奶奶。 (Zhōumò wǒ qù kànwàng nǎinai.) nghĩa là: Cuối tuần tôi đi thăm bà.
看望 thuộc cấp HSK mấy?
看望 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet