展望 đọc là zhǎnwàng, nghĩa là nhìn về (tương lai), hướng tới. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
展望
zhǎnwàng
nhìn về (tương lai), hướng tới
động từ

Ví dụ với 展望

在年终会议上,总经理展望了明年的发展。
Zài niánzhōng huìyì shang, zǒngjīnglǐ zhǎnwàng le míngnián de fāzhǎn.
Tại hội nghị cuối năm, tổng giám đốc đã nói về viễn cảnh phát triển của năm tới.
毕业典礼上,同学们一起展望美好的未来。
Bìyè diǎnlǐ shang, tóngxuémen yìqǐ zhǎnwàng měihǎo de wèilái.
Tại lễ tốt nghiệp, các bạn cùng nhau hướng tới một tương lai tươi đẹp.

Cách viết 展望 (thứ tự nét)

展… nét
望… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 展望

展望 tiếng Trung là gì?

展望 (zhǎnwàng) nghĩa là nhìn về (tương lai), hướng tới (động từ).

展望 đọc thế nào?

展望 đọc là zhǎnwàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 展望 thế nào?

Ví dụ: 在年终会议上,总经理展望了明年的发展。 (Zài niánzhōng huìyì shang, zǒngjīnglǐ zhǎnwàng le míngnián de fāzhǎn.) nghĩa là: Tại hội nghị cuối năm, tổng giám đốc đã nói về viễn cảnh phát triển của năm tới.

展望 thuộc cấp HSK mấy?

展望 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.