资 đọc là zī, thuộc bộ 154 (貝), gồm 10 nét.
资
zī
Bộ thủ 154 (貝)10 nét
Phân rã chữ 资
⿱次贝
Cách viết 资 (thứ tự nét)
资… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 资
- 出资 chūzī – góp vốn
- 合资 hézī – liên doanh
- 外资 wàizī – vốn nước ngoài
- 工资 gōngzī – tiền lương
- 师资 shīzī – đội ngũ giáo viên
- 投资 tóuzī – đầu tư
- 物资 wùzī – vật tư
- 融资 róngzī – huy động vốn
- 资产 zīchǎn – tài sản
- 资助 zīzhù – tài trợ
- 资历 zīlì – thâm niên
- 资料 zīliào – tài liệu, dữ liệu
- 资本 zīběn – vốn, tư bản
- 资格 zīgé – tư cách; trình độ
- 资深 zīshēn – kỳ cựu
- 资源 zīyuán – tài nguyên
- 资讯 zīxùn – thông tin
- 资质 zīzhì – tư chất
- 资金 zījīn – vốn; nguồn vốn
- 集资 jízī – huy động vốn
- 资本主义 zīběn zhǔyì – chủ nghĩa tư bản
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)