资质 đọc là zīzhì, nghĩa là tư chất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
资质
zīzhì
tư chất
danh từ
Ví dụ với 资质
这个孩子资质不错,学什么都很快。
Zhège háizi zīzhì búcuò, xué shénme dōu hěn kuài.
Đứa trẻ này tư chất không tệ, học gì cũng nhanh.
开办培训机构必须先取得相应的资质。
Kāibàn péixùn jīgòu bìxū xiān qǔdé xiāngyìng de zīzhì.
Mở cơ sở đào tạo phải có trước tư cách hành nghề tương ứng.
Cách viết 资质 (thứ tự nét)
资… nét
质… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 资质
资质 tiếng Trung là gì?
资质 (zīzhì) nghĩa là tư chất (danh từ).
资质 đọc thế nào?
资质 đọc là zīzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 资质 thế nào?
Ví dụ: 这个孩子资质不错,学什么都很快。 (Zhège háizi zīzhì búcuò, xué shénme dōu hěn kuài.) nghĩa là: Đứa trẻ này tư chất không tệ, học gì cũng nhanh.
资质 thuộc cấp HSK mấy?
资质 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.