资格 đọc là zīgé, nghĩa là tư cách; trình độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
资格
zīgé
tư cách; trình độ
danh từ
Ví dụ với 资格
他有资格参加比赛。
Tā yǒu zīgé cānjiā bǐsài.
Anh ấy có tư cách tham gia cuộc thi.
Lưu ý khi dùng
Mẫu: 有/没有资格 + động từ.
Cách viết 资格 (thứ tự nét)
资… nét
格… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 资格
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 资 | zī | 贝 | 10 |
| 格 | gé | 木 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 资格
资格 tiếng Trung là gì?
资格 (zīgé) nghĩa là tư cách; trình độ (danh từ).
资格 đọc thế nào?
资格 đọc là zīgé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 资格 thế nào?
Ví dụ: 他有资格参加比赛。 (Tā yǒu zīgé cānjiā bǐsài.) nghĩa là: Anh ấy có tư cách tham gia cuộc thi.
资格 thuộc cấp HSK mấy?
资格 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet