资产 đọc là zīchǎn, nghĩa là tài sản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
资产
zīchǎn
tài sản

Hán Việt: tư sản

danh từ

Ví dụ với 资产

公司的资产很多。
Gōngsī de zīchǎn hěn duō.
Công ty có nhiều tài sản.
知识是最宝贵的资产。
Zhīshi shì zuì bǎoguì de zīchǎn.
Kiến thức là tài sản quý giá nhất.

Cách viết 资产 (thứ tự nét)

资… nét
产… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 资产

ChữPinyinBộ thủSố nét
资zī贝10
产chǎn亠6

Hỏi nhanh về 资产

资产 tiếng Trung là gì?

资产 (zīchǎn) nghĩa là tài sản (danh từ).

资产 đọc thế nào?

资产 đọc là zīchǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 资产 thế nào?

Ví dụ: 公司的资产很多。 (Gōngsī de zīchǎn hěn duō.) nghĩa là: Công ty có nhiều tài sản.

资产 thuộc cấp HSK mấy?

资产 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.