集资 đọc là jízī, nghĩa là huy động vốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
集资
jízī
huy động vốn
động từ

Ví dụ với 集资

村民们集资修了一条新路,出行方便多了。
Cūnmínmen jízī xiū le yì tiáo xīn lù, chūxíng fāngbiàn duō le.
Dân làng huy động vốn làm một con đường mới, việc đi lại thuận tiện hơn nhiều.
几个年轻人集资开了一家书店。
Jǐ ge niánqīngrén jízī kāi le yì jiā shūdiàn.
Mấy người trẻ huy động vốn mở một hiệu sách.

Cách viết 集资 (thứ tự nét)

集… nét
资… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 集资

集资 tiếng Trung là gì?

集资 (jízī) nghĩa là huy động vốn (động từ).

集资 đọc thế nào?

集资 đọc là jízī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 集资 thế nào?

Ví dụ: 村民们集资修了一条新路,出行方便多了。 (Cūnmínmen jízī xiū le yì tiáo xīn lù, chūxíng fāngbiàn duō le.) nghĩa là: Dân làng huy động vốn làm một con đường mới, việc đi lại thuận tiện hơn nhiều.

集资 thuộc cấp HSK mấy?

集资 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.