融资 đọc là róngzī, nghĩa là huy động vốn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
融资
róngzī
huy động vốn
động từ, danh từ
Ví dụ với 融资
这家创业公司刚刚完成了一轮融资。
Zhè jiā chuàngyè gōngsī gānggāng wánchéng le yì lún róngzī.
Công ty khởi nghiệp này vừa hoàn thành một vòng huy động vốn.
小企业常常遇到融资难的问题。
Xiǎo qǐyè chángcháng yùdào róngzī nán de wèntí.
Doanh nghiệp nhỏ thường gặp vấn đề khó huy động vốn.
Cách viết 融资 (thứ tự nét)
融… nét
资… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 融资
融资 tiếng Trung là gì?
融资 (róngzī) nghĩa là huy động vốn (động từ, danh từ).
融资 đọc thế nào?
融资 đọc là róngzī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 融资 thế nào?
Ví dụ: 这家创业公司刚刚完成了一轮融资。 (Zhè jiā chuàngyè gōngsī gānggāng wánchéng le yì lún róngzī.) nghĩa là: Công ty khởi nghiệp này vừa hoàn thành một vòng huy động vốn.
融资 thuộc cấp HSK mấy?
融资 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.