资深 đọc là zīshēn, nghĩa là kỳ cựu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
资深
zīshēn
kỳ cựu
tính từ

Ví dụ với 资深

他是一位资深的记者,采访过很多名人。
Tā shì yí wèi zīshēn de jìzhě, cǎifǎng guo hěn duō míngrén.
Ông ấy là một nhà báo kỳ cựu, từng phỏng vấn rất nhiều người nổi tiếng.
公司想招一位资深的设计师。
Gōngsī xiǎng zhāo yí wèi zīshēn de shèjìshī.
Công ty muốn tuyển một nhà thiết kế kỳ cựu.

Cách viết 资深 (thứ tự nét)

资… nét
深… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 资深

资深 tiếng Trung là gì?

资深 (zīshēn) nghĩa là kỳ cựu (tính từ).

资深 đọc thế nào?

资深 đọc là zīshēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 资深 thế nào?

Ví dụ: 他是一位资深的记者,采访过很多名人。 (Tā shì yí wèi zīshēn de jìzhě, cǎifǎng guo hěn duō míngrén.) nghĩa là: Ông ấy là một nhà báo kỳ cựu, từng phỏng vấn rất nhiều người nổi tiếng.

资深 thuộc cấp HSK mấy?

资深 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.