资本 đọc là zīběn, nghĩa là vốn, tư bản. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
资本
zīběn
vốn, tư bản
Hán Việt: tư bản
danh từ
Ví dụ với 资本
开店需要资本。
Kāidiàn xūyào zīběn.
Mở quán cần có vốn.
年轻就是资本。
Niánqīng jiù shì zīběn.
Tuổi trẻ chính là vốn liếng.
Cách viết 资本 (thứ tự nét)
资… nét
本… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 资本
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 资 | zī | 贝 | 10 |
| 本 | běn | 木 | 5 |
Hỏi nhanh về 资本
资本 tiếng Trung là gì?
资本 (zīběn) nghĩa là vốn, tư bản (danh từ).
资本 đọc thế nào?
资本 đọc là zīběn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 资本 thế nào?
Ví dụ: 开店需要资本。 (Kāidiàn xūyào zīběn.) nghĩa là: Mở quán cần có vốn.
资本 thuộc cấp HSK mấy?
资本 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.