资历 đọc là zīlì, nghĩa là thâm niên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
资历
zīlì
thâm niên
danh từ
Ví dụ với 资历
他在公司资历最老,大家都很尊重他。
Tā zài gōngsī zīlì zuì lǎo, dàjiā dōu hěn zūnzhòng tā.
Anh ấy có thâm niên lâu nhất công ty, mọi người đều rất kính trọng.
年轻人也可以不看资历,凭能力升职。
Niánqīngrén yě kěyǐ bú kàn zīlì, píng nénglì shēng zhí.
Người trẻ cũng có thể không xét thâm niên mà dựa vào năng lực để thăng chức.
Cách viết 资历 (thứ tự nét)
资… nét
历… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 资历
资历 tiếng Trung là gì?
资历 (zīlì) nghĩa là thâm niên (danh từ).
资历 đọc thế nào?
资历 đọc là zīlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 资历 thế nào?
Ví dụ: 他在公司资历最老,大家都很尊重他。 (Tā zài gōngsī zīlì zuì lǎo, dàjiā dōu hěn zūnzhòng tā.) nghĩa là: Anh ấy có thâm niên lâu nhất công ty, mọi người đều rất kính trọng.
资历 thuộc cấp HSK mấy?
资历 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.