资源 đọc là zīyuán, nghĩa là tài nguyên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
资源
zīyuán
tài nguyên
danh từ
Ví dụ với 资源
水是很重要的资源。
Shuǐ shì hěn zhòngyào de zīyuán.
Nước là một tài nguyên rất quan trọng.
Lưu ý khi dùng
Tài nguyên thiên nhiên (水资源) và nguồn lực (人力资源 = nhân lực, 旅游资源 = tài nguyên du lịch).
Cách viết 资源 (thứ tự nét)
资… nét
源… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 资源
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 资 | zī | 贝 | 10 |
| 源 | yuán | 氵 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 资源
资源 tiếng Trung là gì?
资源 (zīyuán) nghĩa là tài nguyên (danh từ).
资源 đọc thế nào?
资源 đọc là zīyuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 资源 thế nào?
Ví dụ: 水是很重要的资源。 (Shuǐ shì hěn zhòngyào de zīyuán.) nghĩa là: Nước là một tài nguyên rất quan trọng.
资源 thuộc cấp HSK mấy?
资源 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet