投资 đọc là tóuzī, nghĩa là đầu tư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
投资
tóuzī
đầu tư
động từ; danh từ
Ví dụ với 投资
他想投资一家小公司。
Tā xiǎng tóuzī yì jiā xiǎo gōngsī.
Anh ấy muốn đầu tư vào một công ty nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Vừa là động từ vừa là danh từ: 一笔投资 (một khoản đầu tư). Gần 投入 nhưng 投资 nhấn mục đích sinh lời.
Cách viết 投资 (thứ tự nét)
投… nét
资… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 投资
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 投 | tóu | 扌 | 7 |
| 资 | zī | 贝 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 投资
投资 tiếng Trung là gì?
投资 (tóuzī) nghĩa là đầu tư (động từ; danh từ).
投资 đọc thế nào?
投资 đọc là tóuzī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 投资 thế nào?
Ví dụ: 他想投资一家小公司。 (Tā xiǎng tóuzī yì jiā xiǎo gōngsī.) nghĩa là: Anh ấy muốn đầu tư vào một công ty nhỏ.
投资 thuộc cấp HSK mấy?
投资 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet